东方阿閦佛東方阿閦佛 nghĩa là gì
Dōng fāng Ā chù fó
A Súc Bệ Phật, vị cai quản không lay chuyển của cõi Đông Phương, Abhirati
Nghĩa
Dōng fāng Ā chù fó
- A Súc Bệ Phật, vị cai quản không lay chuyển của cõi Đông Phương, Abhirati
Tiếng Anh: Aksobhya, the imperturbable ruler of Eastern Paradise, Abhirati
Chữ thành phần
- 东dōng · Hán Việt: đang, đôngeast, eastern, eastward5 nét · Xem thứ tự nét →
- 方fāng · Hán Việt: phươngsquare, rectangle; side; region; flag4 nét · Xem thứ tự nét →
- 阿āan initial particle, a prefix used for names; used in transliterations7 nét · Xem thứ tự nét →
- 閦chùbusy, crowded; used in transliterations14 nét · Xem thứ tự nét →
- 佛fú · Hán Việt: phậtBuddha; Buddhist7 nét · Xem thứ tự nét →