丢人现眼丟人現眼 nghĩa là gì
diū rén xiàn yǎnHán Việt: ĐIÊU NHÂN HIỆN NHẢN
làm mất mặt
Nghĩa
diū rén xiàn yǎnHán Việt: ĐIÊU NHÂN HIỆN NHẢN
- làm mất mặt
- là một nỗi nhục
Tiếng Anh: to make an exhibition of oneself; to be a disgrace
Chữ thành phần
- 丢diū · Hán Việt: điêuto lose; to discard6 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 现xiàn · Hán Việt: hiệnto appear, to manifest; current, now8 nét · Xem thứ tự nét →
- 眼yǎn · Hán Việt: nhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởneyelet, hole, opening11 nét · Xem thứ tự nét →