Từ điển › 两倍两倍兩倍 nghĩa là gìliǎng bèiHán Việt: LƯỠNG BỘIgấp haiNghĩa liǎng bèiHán Việt: LƯỠNG BỘIgấp hailượng gấp đôiTiếng Anh: twice as much; double the amountChữ thành phần两liǎng · Hán Việt: lưỡngtwo, both, pair, couple; ounce7 nét · Xem thứ tự nét →倍bèi · Hán Việt: bộito double; to increase or multiply10 nét · Xem thứ tự nét →