两国相争,不斩来使兩國相爭,不斬來使 nghĩa là gì
liǎng guó xiāng zhēng , bù zhǎn lái shǐHán Việt: LƯỠNG QUỐC TƯƠNG TRANH BẤT TRẢM LAI SỨ
hai nước giao tranh, không chém sứ giả (thành ngữ)
Nghĩa
liǎng guó xiāng zhēng , bù zhǎn lái shǐHán Việt: LƯỠNG QUỐC TƯƠNG TRANH BẤT TRẢM LAI SỨ
- hai nước giao tranh, không chém sứ giả (thành ngữ)
Tiếng Anh: when two kingdoms are at war, they don't execute envoys (idiom)
Chữ thành phần
- 两liǎng · Hán Việt: lưỡngtwo, both, pair, couple; ounce7 nét · Xem thứ tự nét →
- 国guó · Hán Việt: quốccountry, nation, state; national8 nét · Xem thứ tự nét →
- 相xiāng · Hán Việt: tươngmutual, reciprocal; equal; each other9 nét · Xem thứ tự nét →
- 争zhēng · Hán Việt: tranhto dispute, to fight, to contend, to strive6 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 斩zhǎn · Hán Việt: trảmto chop, to cut, to sever; to behead8 nét · Xem thứ tự nét →
- 来lái · Hán Việt: laito arrive, to come, to return; in the future, later on7 nét · Xem thứ tự nét →
- 使shǐ · Hán Việt: sứcause, mission, orders; envoy, messenger, ambassador8 nét · Xem thứ tự nét →