两岸三地兩岸三地 nghĩa là gì
liǎng àn sān dìHán Việt: LƯỠNG NGÀN TAM ĐỊA
Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (thuật ngữ truyền thông dùng đặc biệt từ 1997)
Nghĩa
liǎng àn sān dìHán Việt: LƯỠNG NGÀN TAM ĐỊA
- Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (thuật ngữ truyền thông dùng đặc biệt từ 1997)
Tiếng Anh: China, Taiwan, Hong Kong and Macau (media term used esp. since 1997)
Chữ thành phần
- 两liǎng · Hán Việt: lưỡngtwo, both, pair, couple; ounce7 nét · Xem thứ tự nét →
- 岸àn · Hán Việt: ngànbeach, coast, shore8 nét · Xem thứ tự nét →
- 三sān · Hán Việt: tamthree3 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →