丧失殆尽喪失殆盡 nghĩa là gì
sàng shī dài jìn
bị dùng cạn
Nghĩa
sàng shī dài jìn
- bị dùng cạn
- bị kiệt quệ
Tiếng Anh: to be used up; to be exhausted
Chữ thành phần
- 丧sàng · Hán Việt: tangmourning; mourn; funeral8 nét · Xem thứ tự nét →
- 失shī · Hán Việt: thấtto lose; to make a mistake, to neglect5 nét · Xem thứ tự nét →
- 殆dàialmost, probably; danger, peril; to endanger9 nét · Xem thứ tự nét →
- 尽jǐn · Hán Việt: tậnto exhaust, to use up, to deplete6 nét · Xem thứ tự nét →