中国人民志愿军中國人民志願軍 nghĩa là gì
Zhōng guó rén mín zhì yuàn jūnHán Việt: TRUNG QUỐC NHÂN DÂN CHÍ NGUYỆN QUÂN
Quân tình nguyện Nhân dân Trung Quốc được triển khai để hỗ trợ Triều Tiên năm 1950
Nghĩa
Zhōng guó rén mín zhì yuàn jūnHán Việt: TRUNG QUỐC NHÂN DÂN CHÍ NGUYỆN QUÂN
- Quân tình nguyện Nhân dân Trung Quốc được triển khai để hỗ trợ Triều Tiên năm 1950
Tiếng Anh: the Chinese People's Volunteer Army deployed by China to aid North Korea in 1950
Chữ thành phần
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 国guó · Hán Việt: quốccountry, nation, state; national8 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 民mín · Hán Việt: dâncitizens, subjects; a nation's people5 nét · Xem thứ tự nét →
- 志zhì · Hán Việt: chídetermination, will; mark, sign; to record, to write7 nét · Xem thứ tự nét →
- 愿yuàn · Hán Việt: nguyệndesire, wish; honest, virtuous; ready, willing14 nét · Xem thứ tự nét →
- 军jūn · Hán Việt: quânarmy, military; soldiers, troops6 nét · Xem thứ tự nét →