中央企业中央企業 nghĩa là gì
zhōng yāng qǐ yèHán Việt: TRUNG ƯƠNG XÍ NGHIỆP
doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc)
Nghĩa
zhōng yāng qǐ yèHán Việt: TRUNG ƯƠNG XÍ NGHIỆP
- doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc)
Tiếng Anh: centrally-managed state-owned enterprise (PRC)
Chữ thành phần
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 央yāng · Hán Việt: ươngcentral; to beg; to run out5 nét · Xem thứ tự nét →
- 企qǐ · Hán Việt: xíto plan a project; to stand on tiptoe6 nét · Xem thứ tự nét →
- 业yè · Hán Việt: nghiệpbusiness, profession; to study, to work5 nét · Xem thứ tự nét →