中央空调中央空調 nghĩa là gì
zhōng yāng kōng tiáoHán Việt: TRUNG ƯƠNG KHÔNG ĐIỀU
điều hòa trung tâm
Nghĩa
zhōng yāng kōng tiáoHán Việt: TRUNG ƯƠNG KHÔNG ĐIỀU
- điều hòa trung tâm
- (ví von) (từ mới) người đàn ông đa tình (đối lập với 暖男[nuan3 nan2], chàng trai quan tâm đến bạn đời hơn là tất cả mọi người)
Tiếng Anh: central air conditioning; (fig.) (neologism) ladies' man (contrasted with 暖男[nuan3 nan2], a guy who is attentive to his partner rather than to all and sundry)
Chữ thành phần
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 央yāng · Hán Việt: ươngcentral; to beg; to run out5 nét · Xem thứ tự nét →
- 空kōng · Hán Việt: khônghollow, empty, deserted, bare8 nét · Xem thứ tự nét →
- 调diào · Hán Việt: điềutune, melody, key; to transfer, to exchange10 nét · Xem thứ tự nét →