中性粒细胞中性粒細胞 nghĩa là gì
zhōng xìng lì xì bāoHán Việt: TRUNG TÍNH LẠP TỚI BÀO
bạch cầu trung tính (loại bạch cầu phổ biến nhất)
Nghĩa
zhōng xìng lì xì bāoHán Việt: TRUNG TÍNH LẠP TỚI BÀO
- bạch cầu trung tính (loại bạch cầu phổ biến nhất)
Tiếng Anh: neutrophil (the most common type of white blood cell)
Chữ thành phần
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 性xìng · Hán Việt: tínhsex, nature, character; suffix converting a verb to an adjective8 nét · Xem thứ tự nét →
- 粒lì · Hán Việt: lạpgrain, granule; bullet, pellet11 nét · Xem thứ tự nét →
- 细xì · Hán Việt: tớifine, detailed; slender, thin8 nét · Xem thứ tự nét →
- 胞bāo · Hán Việt: bàowomb, placenta, fetal membrane9 nét · Xem thứ tự nét →