中文标准交换码中文標準交換碼 nghĩa là gì
Zhōng wén biāo zhǔn jiāo huàn mǎ
CSIC, mã trao đổi tiêu chuẩn Trung Quốc sử dụng từ năm 1992
Nghĩa
Zhōng wén biāo zhǔn jiāo huàn mǎ
- CSIC, mã trao đổi tiêu chuẩn Trung Quốc sử dụng từ năm 1992
Tiếng Anh: CSIC, Chinese standard interchange code used from 1992
Chữ thành phần
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 文wén · Hán Việt: vănculture, literature, writing4 nét · Xem thứ tự nét →
- 标biāo · Hán Việt: bêumark, sign, symbol; bid, prize9 nét · Xem thứ tự nét →
- 准zhǔn · Hán Việt: chốnstandard, accurate; to permit, to approve, to allow10 nét · Xem thứ tự nét →
- 交jiāo · Hán Việt: giaoto connect; to deliver, to exchange; to intersect; to mix6 nét · Xem thứ tự nét →
- 换huànto change; to exchange, to swap, to trade10 nét · Xem thứ tự nét →
- 码mǎnumber, numeral, symbol; yard8 nét · Xem thứ tự nét →