中途搁浅中途擱淺 nghĩa là gì
zhōng tú gē qiǎnHán Việt: TRUNG ĐỒ GÁC THIỂN
mắc cạn giữa chừng
Nghĩa
zhōng tú gē qiǎnHán Việt: TRUNG ĐỒ GÁC THIỂN
- mắc cạn giữa chừng
- gặp khó khăn và dừng lại
Chữ thành phần
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 途tú · Hán Việt: đồway, road, path, journey, course10 nét · Xem thứ tự nét →
- 搁gē · Hán Việt: gácto place, to lay down; to delay12 nét · Xem thứ tự nét →
- 浅qiǎn · Hán Việt: thiểnshallow, superficial8 nét · Xem thứ tự nét →