中途退场中途退場 nghĩa là gì
zhōng tú tuì chǎngHán Việt: TRUNG ĐỒ THOÁI TRƯỜNG
rời đi giữa chừng (vở kịch)
Nghĩa
zhōng tú tuì chǎngHán Việt: TRUNG ĐỒ THOÁI TRƯỜNG
- rời đi giữa chừng (vở kịch)
- (ví von) rời đi trước khi kết thúc sự việc
Tiếng Anh: to leave in the middle of the play; (fig.) to leave before the matter is concluded
Chữ thành phần
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 途tú · Hán Việt: đồway, road, path, journey, course10 nét · Xem thứ tự nét →
- 退tuì · Hán Việt: thoáito retreat, to step back, to withdraw9 nét · Xem thứ tự nét →
- 场chǎng · Hán Việt: trườngfield, open space; market, square; stage6 nét · Xem thứ tự nét →