串烧串燒 nghĩa là gì
chuàn shāoHán Việt: XUYẾN THIÊU
nấu trên xiên
Nghĩa
chuàn shāoHán Việt: XUYẾN THIÊU
- nấu trên xiên
- đồ nướng trên xiên
- thịt nướng xiên
- (bóng) biểu diễn hoặc phát bài hát liên tục
- chuỗi bài hát
- liên khúc
Tiếng Anh: to cook on a skewer; barbecued food on a skewer; shish kebab; (fig.) to perform or play songs in sequence; sequence of songs; medley