临场臨場 nghĩa là gì
lín chǎng
có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.)
Nghĩa
lín chǎng
- có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.)
- trực tiếp (kinh nghiệm)
- ngẫu hứng (phát biểu, v.v.)
Tiếng Anh: to be at the scene (sitting for an exam, performing, competing, giving directions etc); firsthand (experience); impromptu (remarks etc)