临时抱佛脚臨時抱佛腳 nghĩa là gì
lín shí bào fó jiǎo
nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp rắc rối
Nghĩa
lín shí bào fó jiǎo
- nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp rắc rối
- làm việc vào phút cuối
- nỗ lực vội vàng vào phút chót
Tiếng Anh: (idiom) see 抱佛腳|抱佛脚[bao4 fo2 jiao3]
Chữ thành phần
- 临línto draw near, to approach; to descend9 nét · Xem thứ tự nét →
- 时shí · Hán Việt: thìtime, season; period, era, age7 nét · Xem thứ tự nét →
- 抱bào · Hán Việt: bãoto embrace, to hold in one's arms; to enfold8 nét · Xem thứ tự nét →
- 佛fú · Hán Việt: phậtBuddha; Buddhist7 nét · Xem thứ tự nét →
- 脚jiǎoleg, foot; foundation, base11 nét · Xem thứ tự nét →