为人民服务為人民服務 nghĩa là gì
wèi rén mín fú wùHán Việt: VAY NHÂN DÂN PHỤC VỤ
Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ
Nghĩa
wèi rén mín fú wùHán Việt: VAY NHÂN DÂN PHỤC VỤ
- Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ
Tiếng Anh: Serve the People!, CCP political slogan
Chữ thành phần
- 为wèi · Hán Việt: vayto do, to act; to handle, to govern; to be4 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 民mín · Hán Việt: dâncitizens, subjects; a nation's people5 nét · Xem thứ tự nét →
- 服fú · Hán Việt: phụcclothes; to dress, to wear; to take medicine8 nét · Xem thứ tự nét →
- 务wù · Hán Việt: vụaffairs, business; should; must5 nét · Xem thứ tự nét →