为期為期 nghĩa là gì
wéi qīHán Việt: VAY KÌ
(được hoàn thành) trước (một ngày nhất định)
Nghĩa
wéi qīHSK 5Hán Việt: VAY KÌ
- (được hoàn thành) trước (một ngày nhất định)
- kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)
Tiếng Anh: (to be done) by (a certain date); lasting (a certain time)