主妇主婦 nghĩa là gì
zhǔ fùHán Việt: CHÚA PHỤ
người nội trợ
Nghĩa
zhǔ fùHSK 7Hán Việt: CHÚA PHỤ
- người nội trợ
- người phụ nữ có quyền hành trong gia đình
- phu nhân
- chủ nhà
Tiếng Anh: housewife; woman of senior authority in a household; the lady of the house; hostess