乃堆拉 nghĩa là gì
Nǎi duī lāHán Việt: NẢI ĐÔI LẤP
Nathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)
Nghĩa
Nǎi duī lāHán Việt: NẢI ĐÔI LẤP
- Nathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)
Tiếng Anh: Nathu La (Himalayan pass on Silk Road between Tibet and Indian Sikkim)
Chữ thành phần
- 乃nǎi · Hán Việt: nảithen; really, indeed, after all2 nét · Xem thứ tự nét →
- 堆duī · Hán Việt: đôicrowd, heap, pile, mass; to pile up; measure word for things in piles or stacks11 nét · Xem thứ tự nét →
- 拉lā · Hán Việt: lấpto pull, to drag; to seize, to hold; to lengthen; to play (a violin)8 nét · Xem thứ tự nét →