Từ điển › 久保久保 nghĩa là gìJiǔ bǎoHán Việt: CỬU BẢOKubo (họ người Nhật)Nghĩa Jiǔ bǎoHán Việt: CỬU BẢOKubo (họ người Nhật)Tiếng Anh: Kubo (Japanese surname)Chữ thành phần久jiǔ · Hán Việt: cửulong ago; a long time3 nét · Xem thứ tự nét →保bǎo · Hán Việt: bảoto safeguard, to protect, to defend, to care for9 nét · Xem thứ tự nét →