久别重逢久別重逢 nghĩa là gì
jiǔ bié chóng féngHán Việt: CỬU BIẾT TRỌNG PHÙNG
gặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách
Nghĩa
jiǔ bié chóng féngHán Việt: CỬU BIẾT TRỌNG PHÙNG
- gặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách
Tiếng Anh: to meet again after a long period of separation
Chữ thành phần
- 久jiǔ · Hán Việt: cửulong ago; a long time3 nét · Xem thứ tự nét →
- 别bié · Hán Việt: biếtto separate, to distinguish, to classify; to leave; other; do not, must not7 nét · Xem thứ tự nét →
- 重zhòng · Hán Việt: trọngheavy, weighty; to double, to repeat9 nét · Xem thứ tự nét →
- 逢féng · Hán Việt: phùngto happen to meet; chance meeting, coincidence10 nét · Xem thứ tự nét →