Từ điển › 久已久已 nghĩa là gìjiǔ yǐHán Việt: CỬU DĨcách đây lâu rồiNghĩa jiǔ yǐHán Việt: CỬU DĨcách đây lâu rồiđã lâu rồiTiếng Anh: long ago; a long time sinceChữ thành phần久jiǔ · Hán Việt: cửulong ago; a long time3 nét · Xem thứ tự nét →已yǐ · Hán Việt: dĩalready; finished; to stop; then, afterwards3 nét · Xem thứ tự nét →