久慕盛名 nghĩa là gì
jiǔ mù shèng míngHán Việt: CỬU MỘ THỊNH DANH
(thành ngữ) Tôi đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu; thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn
Nghĩa
jiǔ mù shèng míngHán Việt: CỬU MỘ THỊNH DANH
- (thành ngữ) Tôi đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu; thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn
Chữ thành phần
- 久jiǔ · Hán Việt: cửulong ago; a long time3 nét · Xem thứ tự nét →
- 慕mù · Hán Việt: mộto admire, to desire, to long for14 nét · Xem thứ tự nét →
- 盛shèng · Hán Việt: thịnhabundant, flourishing; to contain; to fill11 nét · Xem thứ tự nét →
- 名míng · Hán Việt: danhname; position, rank, title6 nét · Xem thứ tự nét →