久旷久曠 nghĩa là gì
jiǔ kuàngHán Việt: CỬU KHOẢNG
để hoang trong thời gian dài
Nghĩa
jiǔ kuàngHán Việt: CỬU KHOẢNG
- để hoang trong thời gian dài
- suy rộng ra, sao nhãng công việc
- sống độc thân
Tiếng Anh: to leave uncultivated for a long time; by extension, to neglect one's work; to remain single