久病成良医久病成良醫 nghĩa là gì
jiǔ bìng chéng liáng yīHán Việt: CỬU BỆNH THÀNH LƯƠNG Y
bệnh lâu ngày biến bệnh nhân thành bác sĩ giỏi (thành ngữ)
Nghĩa
jiǔ bìng chéng liáng yīHán Việt: CỬU BỆNH THÀNH LƯƠNG Y
- bệnh lâu ngày biến bệnh nhân thành bác sĩ giỏi (thành ngữ)
Tiếng Anh: long illness makes the patient into a good doctor (idiom)
Chữ thành phần
- 久jiǔ · Hán Việt: cửulong ago; a long time3 nét · Xem thứ tự nét →
- 病bìng · Hán Việt: bệnhsickness, illness, disease10 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →
- 良liáng · Hán Việt: lươnggood, virtuous, respectable7 nét · Xem thứ tự nét →
- 医yī · Hán Việt: yto cure, to heal, to treat; doctor; medicine7 nét · Xem thứ tự nét →