久违久違 nghĩa là gì
jiǔ wéiHán Việt: CỬU VI
(không làm gì) đã lâu
Nghĩa
jiǔ wéiHSK 7Hán Việt: CỬU VI
- (không làm gì) đã lâu
- lâu rồi không gặp
Tiếng Anh: to go a long time without seeing, hearing, visiting, experiencing etc (sb or sth)
jiǔ wéiHán Việt: CỬU VI
(không làm gì) đã lâu
Tiếng Anh: to go a long time without seeing, hearing, visiting, experiencing etc (sb or sth)