义工義工 nghĩa là gì
yì gōngHán Việt: NGHĨA CÔNG
người làm tình nguyện
Nghĩa
yì gōngHSK 7Hán Việt: NGHĨA CÔNG
- người làm tình nguyện
- công việc tình nguyện
Tiếng Anh: volunteer worker; volunteer work
yì gōngHán Việt: NGHĨA CÔNG
người làm tình nguyện
Tiếng Anh: volunteer worker; volunteer work