乖巧 nghĩa là gì
guāi qiǎoHán Việt: QUAI XẢO
thông minh (trẻ em)
Nghĩa
guāi qiǎoHSK 7Hán Việt: QUAI XẢO
- thông minh (trẻ em)
- nhanh nhẹn
- đáng yêu
- dễ thương
Tiếng Anh: clever (child); smart; lovable; cute
guāi qiǎoHán Việt: QUAI XẢO
thông minh (trẻ em)
Tiếng Anh: clever (child); smart; lovable; cute