乘人之危 nghĩa là gì
chéng rén zhī wēiHán Việt: THẶNG NHÂN CHI NGUY
lợi dụng lúc ai gặp khó khăn
Nghĩa
chéng rén zhī wēiHSK 7Hán Việt: THẶNG NHÂN CHI NGUY
- lợi dụng lúc ai gặp khó khăn
Tiếng Anh: to take advantage of sb's precarious position
Chữ thành phần
- 乘chéng · Hán Việt: thặngride, mount; to make use of; to ascend; to multiply10 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 危wēi · Hán Việt: nguydangerous, precarious; high6 nét · Xem thứ tự nét →