九流 nghĩa là gì
jiǔ liúHán Việt: CỬU LƯU
chín trường phái tư tưởng, các trường phái triết học thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN), tức là Nho gia 儒家[Ru2 jia1], Đạo gia 道家[Dao4 jia1], Âm Dương gia 陰陽家|阴阳家[Yin1 yang2 jia1], Pháp gia 法家[Fa3 jia1], Danh gia 名家[Ming2 jia1], Mặc gia 墨家[Mo4 jia1], Tung Hoành gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1], Tạp gia 雜家|杂家[Za2 jia1], và Nông gia 農家|农家[Nong2 jia1]
Nghĩa
- chín trường phái tư tưởng, các trường phái triết học thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN), tức là Nho gia 儒家[Ru2 jia1], Đạo gia 道家[Dao4 jia1], Âm Dương gia 陰陽家|阴阳家[Yin1 yang2 jia1], Pháp gia 法家[Fa3 jia1], Danh gia 名家[Ming2 jia1], Mặc gia 墨家[Mo4 jia1], Tung Hoành gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1], Tạp gia 雜家|杂家[Za2 jia1], và Nông gia 農家|农家[Nong2 jia1]
Tiếng Anh: the nine schools of thought, philosophical schools of the Spring and Autumn and Warring States Periods (770-220 BC), viz Confucians 儒家[Ru2 jia1], Daoists 道家[Dao4 jia1], Yin and Yang 陰陽家|阴阳家[Yin1 yang2 jia1], Legalists 法家[Fa3 jia1], Logicians 名家[Ming2 jia1], Mohists 墨家[Mo4 jia1], Diplomats 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1], Miscellaneous 雜家|杂家[Za2 jia1], and Agriculturalists 農家|农家[Nong2 jia1]