习惯成自然習慣成自然 nghĩa là gì
xí guàn chéng zì ránHán Việt: TẬP QUEN THÀNH TỰ NHIÊN
thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy như không thể tránh khỏi
Nghĩa
xí guàn chéng zì ránHán Việt: TẬP QUEN THÀNH TỰ NHIÊN
- thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy như không thể tránh khỏi
- thành phản xạ tự nhiên
Tiếng Anh: (saying) habit becomes second nature; to do something as if it were perfectly natural because one is accustomed to it
Chữ thành phần
- 习xí · Hán Việt: tậpto study, to practice; habit3 nét · Xem thứ tự nét →
- 惯guàn · Hán Việt: quenhabit, custom; habitual, usual11 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →
- 自zì · Hán Việt: tựself; private, personal; from6 nét · Xem thứ tự nét →
- 然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →