习惯用法習慣用法 nghĩa là gì
xí guàn yòng fǎHán Việt: TẬP QUEN DỤNG PHÁP
cách sử dụng quen thuộc
Nghĩa
xí guàn yòng fǎHán Việt: TẬP QUEN DỤNG PHÁP
- cách sử dụng quen thuộc
Tiếng Anh: idiom
Chữ thành phần
- 习xí · Hán Việt: tậpto study, to practice; habit3 nét · Xem thứ tự nét →
- 惯guàn · Hán Việt: quenhabit, custom; habitual, usual11 nét · Xem thứ tự nét →
- 用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →
- 法fǎ · Hán Việt: pháplaw, rule, statute; method, way; French8 nét · Xem thứ tự nét →