Từ điển › 乡愿乡愿鄉愿 nghĩa là gìxiāng yuàn(văn học) kẻ đạo đức giảNghĩa xiāng yuàn(văn học) kẻ đạo đức giảngười hai mặtTiếng Anh: (literary) hypocrite; two-faced personChữ thành phần乡xiāngcountry, village; rural3 nét · Xem thứ tự nét →愿yuàn · Hán Việt: nguyệndesire, wish; honest, virtuous; ready, willing14 nét · Xem thứ tự nét →