书房書房 nghĩa là gì
shū fángHán Việt: THƯ PHÒNG
phòng làm việc
Nghĩa
shū fángHSK 6Hán Việt: THƯ PHÒNG
- phòng làm việc
- phòng studio
- LT:間|间[jian1]
Tiếng Anh: study (room); studio; CL:間|间[jian1]
shū fángHán Việt: THƯ PHÒNG
phòng làm việc
Tiếng Anh: study (room); studio; CL:間|间[jian1]