买帐買帳 nghĩa là gì
mǎi zhàngHán Việt: MÃI TRƯỚNG
công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định)
Nghĩa
mǎi zhàngHán Việt: MÃI TRƯỚNG
- công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định)
- chấp nhận (một phiên bản sự việc)
- tin vào
Tiếng Anh: to acknowledge sb as senior or superior (often in negative); to accept (a version of events); to buy it