了断了斷 nghĩa là gì
liǎo duànHán Việt: LIỄU ĐOẠN
đưa đến kết luận
Nghĩa
liǎo duànHán Việt: LIỄU ĐOẠN
- đưa đến kết luận
- giải quyết (tranh chấp)
- kết liễu (bản thân)
- cắt đứt (mối quan hệ)
- giải quyết (vấn đề)
Tiếng Anh: to bring to a conclusion; to resolve (a dispute etc); to put an end to (once and for all); to break off (a relationship); to commit suicide; resolution (of a matter)