争先恐后爭先恐後 nghĩa là gì
zhēng xiān kǒng hòuHán Việt: TRANH TIÊN KHỦNG HẬU
tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một
Nghĩa
zhēng xiān kǒng hòuHSK 7Hán Việt: TRANH TIÊN KHỦNG HẬU
- tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một
Tiếng Anh: (idiom) to compete to be first; to scramble to get ahead; to rush forward for fear of falling behind
Chữ thành phần
- 争zhēng · Hán Việt: tranhto dispute, to fight, to contend, to strive6 nét · Xem thứ tự nét →
- 先xiān · Hán Việt: tiênfirst, former, previous6 nét · Xem thứ tự nét →
- 恐kǒng · Hán Việt: khủngfearful, apprehensive; to fear, to dread10 nét · Xem thứ tự nét →
- 后hòu · Hán Việt: hậuafter; behind, rear; descendants6 nét · Xem thứ tự nét →