事业有成事業有成 nghĩa là gì
shì yè yǒu chéngHán Việt: SỰ NGHIỆP HỮU THÀNH
thành công trong kinh doanh
Nghĩa
shì yè yǒu chéngHán Việt: SỰ NGHIỆP HỮU THÀNH
- thành công trong kinh doanh
- thành công trong sự nghiệp
Tiếng Anh: to be successful in business; professional success
Chữ thành phần
- 事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →
- 业yè · Hán Việt: nghiệpbusiness, profession; to study, to work5 nét · Xem thứ tự nét →
- 有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →