Từ điển › 事儿妈事儿妈事兒媽 nghĩa là gìshì r mā(thông tục) người hay làm quáNghĩa shì r mā(thông tục) người hay làm quáphức tạpTiếng Anh: (coll.) fussbudget; pain in the assChữ thành phần事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →儿érson, child2 nét · Xem thứ tự nét →妈mā · Hán Việt: mámother, mama6 nét · Xem thứ tự nét →