事后聪明事後聰明 nghĩa là gì
shì hòu cōng mingHán Việt: SỰ HẬU THÔNG MINH
khôn ngoan sau sự việc (thành ngữ); khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán được
Nghĩa
shì hòu cōng mingHán Việt: SỰ HẬU THÔNG MINH
- khôn ngoan sau sự việc (thành ngữ); khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán được
Tiếng Anh: wise after the event (idiom); with hindsight, one should have predicted it
Chữ thành phần
- 事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →
- 后hòu · Hán Việt: hậuafter; behind, rear; descendants6 nét · Xem thứ tự nét →
- 聪cōng · Hán Việt: thôngsharp (of sight and hearing); intelligent, clever, bright15 nét · Xem thứ tự nét →
- 明míng · Hán Việt: minhbright, clear; to explain, to understand, to shed light8 nét · Xem thứ tự nét →