二世 nghĩa là gì
èr shìHán Việt: NHÌ THẾ
thứ hai (của các vị vua được đánh số)
Nghĩa
èr shìHán Việt: NHÌ THẾ
- thứ hai (của các vị vua được đánh số)
- thế hệ thứ hai (ví dụ: người Mỹ gốc Hoa)
Tiếng Anh: the Second (of numbered kings); second generation (e.g. Chinese Americans)