二十年目睹之怪现状二十年目睹之怪現狀 nghĩa là gì
Èr shí Nián Mù dǔ zhī Guài Xiàn zhuàng
Quái trạng chứng kiến suốt 20 năm, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Ngô Khiểm Nhân 吳趼人|吴趼人[Wu2 Jian3 ren2]
Nghĩa
Èr shí Nián Mù dǔ zhī Guài Xiàn zhuàng
- Quái trạng chứng kiến suốt 20 năm, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Ngô Khiểm Nhân 吳趼人|吴趼人[Wu2 Jian3 ren2]
Tiếng Anh: The Strange State of the World Witnessed Over 20 Years, novel by late Qing novelist Wu Jianren 吳趼人|吴趼人[Wu2 Jian3 ren2]
Chữ thành phần
- 二èr · Hán Việt: nhìtwo; twice2 nét · Xem thứ tự nét →
- 十shí · Hán Việt: thậpten, tenth; complete; perfect2 nét · Xem thứ tự nét →
- 年nián · Hán Việt: nênyear; anniversary; a person's age6 nét · Xem thứ tự nét →
- 目mù · Hán Việt: mụceye; to look, to see; division, topic5 nét · Xem thứ tự nét →
- 睹dǔ · Hán Việt: đủto look at, to gaze at; to observe13 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 怪guàiunusual, strange, peculiar8 nét · Xem thứ tự nét →
- 现xiàn · Hán Việt: hiệnto appear, to manifest; current, now8 nét · Xem thứ tự nét →
- 状zhuàng · Hán Việt: trạngstate, condition; shape, appearance, form; certificate7 nét · Xem thứ tự nét →