互相依存 nghĩa là gì
hù xiāng yī cúnHán Việt: HỖ TƯƠNG Y TỒN
phụ thuộc lẫn nhau
Nghĩa
hù xiāng yī cúnHán Việt: HỖ TƯƠNG Y TỒN
- phụ thuộc lẫn nhau
Tiếng Anh: interdependent
Chữ thành phần
- 互hù · Hán Việt: hỗmutually, reciprocally4 nét · Xem thứ tự nét →
- 相xiāng · Hán Việt: tươngmutual, reciprocal; equal; each other9 nét · Xem thứ tự nét →
- 依yī · Hán Việt: yto rely on; to consent, to obey; according to8 nét · Xem thứ tự nét →
- 存cún · Hán Việt: tồnto exist; to survive, to maintain; to keep, to store; to deposit6 nét · Xem thứ tự nét →