互相推诿互相推諉 nghĩa là gì
hù xiāng tuī wěi
đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); mỗi bên đổ lỗi cho nhau
Nghĩa
hù xiāng tuī wěi
- đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); mỗi bên đổ lỗi cho nhau
- đẩy qua đẩy lại trách nhiệm
- mỗi người đều cố gắng trốn tránh trách nhiệm
Tiếng Anh: mutually shirking responsibilities (idiom); each blaming the other; passing the buck to and fro; each trying to unload responsibilities onto the other
Chữ thành phần
- 互hù · Hán Việt: hỗmutually, reciprocally4 nét · Xem thứ tự nét →
- 相xiāng · Hán Việt: tươngmutual, reciprocal; equal; each other9 nét · Xem thứ tự nét →
- 推tuī · Hán Việt: suyto push; to expel; to drive; to decline11 nét · Xem thứ tự nét →
- 诿wěito shirk, to pass the buck, to make excuses10 nét · Xem thứ tự nét →