Từ điển › 五五五五 nghĩa là gìwǔ wǔHán Việt: NGŨ NGŨ50-50Nghĩa wǔ wǔHán Việt: NGŨ NGŨ50-50chia đều (cổ phần, quan hệ đối tác, v.v.)Tiếng Anh: 50-50; equal (share, partnership etc)Chữ thành phần五wǔ · Hán Việt: ngũfive; surname4 nét · Xem thứ tự nét →