五代 nghĩa là gì
Wǔ dàiHán Việt: NGŨ ĐẠI
Ngũ Đại, giai đoạn lịch sử giữa sự sụp đổ của nhà Đường (907) và sự thành lập của nhà Tống (960), khi năm triều đại liên tiếp được thành lập nhanh chóng ở Bắc Trung Quốc
Nghĩa
Wǔ dàiHán Việt: NGŨ ĐẠI
- Ngũ Đại, giai đoạn lịch sử giữa sự sụp đổ của nhà Đường (907) và sự thành lập của nhà Tống (960), khi năm triều đại liên tiếp được thành lập nhanh chóng ở Bắc Trung Quốc
Tiếng Anh: Five Dynasties, period of history between the fall of the Tang dynasty (907) and the founding of the Song dynasty (960), when five would-be dynasties were established in quick succession in North China
Chữ thành phần
Từ ghép với 五代
- 五代史Wǔ dài shǐ Lịch sử Ngũ Đại, bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tiết Cư Chính 薛居正[Xue1 Ju1 zheng4] năm 974 trong thời Bắc Tống 北宋[Bei3 Song4], gồm 150 quyển
- 五代十国Wǔ dài Shí guó Ngũ Đại (907-960) và Thập Quốc (902-979), giai đoạn biến động chính trị trong lịch sử Trung Quốc