井然有序 nghĩa là gì
jǐng rán yǒu xùHán Việt: TỈNH NHIÊN HỮU TỰA
mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng ngăn nắp
Nghĩa
jǐng rán yǒu xùHán Việt: TỈNH NHIÊN HỮU TỰA
- mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng ngăn nắp
Tiếng Anh: everything clear and in good order (idiom); neat and tidy
Chữ thành phần
- 井jǐng · Hán Việt: tỉnhwell, mine shaft, pit4 nét · Xem thứ tự nét →
- 然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →
- 有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →
- 序xù · Hán Việt: tựaorder, sequence, series; preface7 nét · Xem thứ tự nét →