亡羊补牢亡羊補牢 nghĩa là gì
wáng yáng bǔ láoHán Việt: VONG DƯƠNG BỔ LAO
nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ)
Nghĩa
wáng yáng bǔ láoHSK 7Hán Việt: VONG DƯƠNG BỔ LAO
- nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ)
- nghĩa bóng: hành động muộn màng
- muộn còn hơn không
- mất bò mới lo làm chuồng
Tiếng Anh: lit. to mend the pen after sheep are lost (idiom); fig. to act belatedly; better late than never; to lock the stable door after the horse has bolted
Chữ thành phần
- 亡wáng · Hán Việt: vongdeath, destruction; to lose; to perish3 nét · Xem thứ tự nét →
- 羊yáng · Hán Việt: dươngsheep, goat6 nét · Xem thứ tự nét →
- 补bǔ · Hán Việt: bổto fix, to mend, to patch, to restore7 nét · Xem thứ tự nét →
- 牢láo · Hán Việt: laopen, prison, stable; fast, firm, secure7 nét · Xem thứ tự nét →