交响乐团交響樂團 nghĩa là gì
jiāo xiǎng yuè tuánHán Việt: GIAO HƯỞNG LẠC ĐOÀN
dàn nhạc giao hưởng
Nghĩa
jiāo xiǎng yuè tuánHán Việt: GIAO HƯỞNG LẠC ĐOÀN
- dàn nhạc giao hưởng
Tiếng Anh: symphony orchestra
Chữ thành phần
- 交jiāo · Hán Việt: giaoto connect; to deliver, to exchange; to intersect; to mix6 nét · Xem thứ tự nét →
- 响xiǎng · Hán Việt: hưởngto make noise, to make sound; sound9 nét · Xem thứ tự nét →
- 乐lè · Hán Việt: lạccheerful, happy, laughing; music5 nét · Xem thứ tự nét →
- 团tuán · Hán Việt: đoànsphere, circle, ball; mass, lump; group, regiment; to gather6 nét · Xem thứ tự nét →